Hội đồng đương nhiệm – nhiệm kỳ thứ ba (2026-2031)
- 0
- 0
- 0
- 0
I. LÃNH ĐẠO CHỦ CHỐT – BAN THƯỜNG VỤ HIỆP HỘI NHIỆM KỲ III
Ban Thường vụ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam Nhiệm kỳ III gồm các đồng chí có tên sau đây:
- Chủ tịch Hiệp hội: Công chứng viên Nguyễn Thị Thơ (Sinh ngày 03/8/1977) – Trưởng Văn phòng Công chứng Đông Anh, Hà Nội.

Các Phó Chủ tịch Hiệp hội:
- Công chứng viên Đào Duy An (Sinh ngày 19/12/1976) – Công chứng viên Văn phòng Công chứng Đào Duy An, Hà Nội.

- Công chứng viên Nguyễn Văn Hải (Sinh ngày 13/6/1973) – Trưởng Văn phòng Công chứng Hội An, Đà Nẵng.

- Công chứng viên Nguyễn Văn Hòa (Sinh ngày 15/5/1979) – Trưởng Phòng Công chứng số 3, TP. Hồ Chí Minh.

- Tổng Thư ký Hiệp hội: Công chứng viên Đào Thị Hồng Nhung (Sinh ngày 13/5/1981) – Phòng Công chứng số 1, tỉnh Phú Thọ.

Các Ủy viên Ban Thường vụ (UV BTV):
- Công chứng viên Đỗ Thiện Căn (Sinh ngày 29/8/1966) – Trưởng Phòng Công chứng số 6, TP. Hồ Chí Minh.

- Công chứng viên Trần Văn Châu (Sinh ngày 27/10/1971) – Trưởng Văn phòng Công chứng Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh.

- Công chứng viên Nguyễn Hồng Quang (Sinh ngày 10/01/1974) – Trưởng Văn phòng Công chứng Từ Liêm, Hà Nội.

- Công chứng viên Lê Thị Dung (Sinh ngày 07/02/1978) – Trưởng Phòng Công chứng số 2, thành phố Hải Phòng.


Ban Thường vụ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam Nhiệm kỳ III (2026 – 2031).
II. DANH SÁCH ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG CÔNG CHỨNG VIÊN TOÀN QUỐC NHIỆM KỲ III

Hội đồng công chứng viên toàn quốc Nhiệm kỳ III (2026 – 2031).
Hội đồng công chứng viên toàn quốc Nhiệm kỳ III gồm 45 Ủy viên đại diện cho các địa phương và tổ chức hành nghề công chứng (Danh sách chi tiết theo thứ tự sắp xếp của Ban tổ chức):
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Địa phương / Tổ chức hành nghề | Ghi chú |
| 1 | Trần Văn Khái | 29/02/1968 | VPCC An Giang (An Giang) | Chủ tịch Hội |
| 2 | Đào Ngọc Huấn | 28/8/1972 | Phòng Công chứng số 1 (Bắc Ninh) | Chủ tịch Hội |
| 3 | Dương Ngọc Tuyết Linh | 02/9/1977 | Phòng Công chứng số 1 Cà Mau (Cà Mau) | Chủ tịch Hội |
| 4 | Đàm Minh Thu | 12/10/1974 | Phòng Công chứng số 1 (Cao Bằng) | Chủ tịch Hội |
| 5 | Nguyễn Thanh Đình | 01/9/1969 | VPCC Nguyễn Thanh Đình (Cần Thơ) | Chủ tịch Hội |
| 6 | Nguyễn Văn Hải | 13/6/1973 | VPCC Hội An (Đà Nẵng) | Chủ tịch Hội |
| 7 | Trần Trọng Vinh | 02/06/1964 | Phòng Công chứng số 3 (Đắk Lắk) | Chủ tịch Hội |
| 8 | Bùi Thị Nga | 10/5/1980 | VPCC Điện Biên (Điện Biên) | Chủ tịch Hội |
| 9 | Phan Trà Nguyễn | 04/4/1986 | Phòng Công chứng số 2 (Đồng Nai) | Chủ tịch Hội |
| 10 | Triệu Kim Em | 22/3/1975 | Phòng Công chứng số 5 (Đồng Tháp) | Chủ tịch Hội |
| 11 | Phạm Huy Vũ | 06/8/1982 | Phòng Công chứng số 4 (Gia Lai) | Chủ tịch Hội |
| 12 | Trần Thái Bình | 27/7/1978 | Phòng Công chứng số 3 (Hà Nội) | Chủ tịch Hội |
| 13 | Nguyễn Ngọc Huỳnh | 20/6/1980 | VPCC Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) | Chủ tịch Hội |
| 14 | Nguyễn Nhật Quang | 01/5/1964 | VPCC Nguyễn Nhật Quang (Hải Phòng) | Chủ tịch Hội |
| 15 | Nguyễn Văn Hòa | 15/5/1979 | Phòng Công chứng số 3 (TP. Hồ Chí Minh) | Chủ tịch Hội |
| 16 | Võ Quang Lãm | 01/01/1972 | Phòng Công chứng số 2 (Thừa Thiên Huế) | Chủ tịch Hội |
| 17 | Đoàn Thị Tuyết Lê | 19/4/1961 | VPCC Hưng Yên (Hưng Yên) | Chủ tịch Hội |
| 18 | Lê Minh Hiền | 21/7/1963 | VPCC Dương Quốc Minh (Khánh Hòa) | Chủ tịch Hội |
| 19 | Dương Quốc Đại | 16/6/1975 | VPCC Dương Quốc Đại (Lai Châu) | Chủ tịch Hội |
| 20 | Võ Văn Dinh | 05/8/1974 | VPCC Vạn Tin (Lâm Đồng) | Chủ tịch Hội |
| 21 | Hoàng Thị Thúy Dung | 10/01/1969 | VPCC Ấn Vượng (Lạng Sơn) | Chủ tịch Hội |
| 22 | Nguyễn Thị Uyên | 01/5/1979 | Phòng Công chứng số 2 (Nghệ An) | Chủ tịch Hội |
| 23 | Phan Thanh Huyền | 21/10/1980 | Phòng Công chứng số 3 (Ninh Bình) | Chủ tịch Hội |
| 24 | Nguyễn Trọng Thành | 14/10/1959 | VPCC Lê Hiền (Lào Cai) | Chủ tịch Hội |
| 25 | Hoàng Minh Khoa | 27/10/1969 | Phòng Công chứng số 3 (Phú Thọ) | Chủ tịch Hội |
| 26 | Ngô Văn Hiền | 08/4/1965 | VPCC Ngô Văn Hiền (Quảng Ngãi) | Chủ tịch Hội |
| 27 | Hoàng Quốc Huy | 22/7/1977 | VPCC Cẩm Phả (Quảng Ninh) | Chủ tịch Hội |
| 28 | Từ Minh Liên | 15/4/1963 | VPCC Trần Quang Trang (Quảng Trị) | Chủ tịch Hội |
| 29 | Lê Thị Thanh Huyền | 16/5/1973 | Phòng Công chứng tỉnh Sơn La (Sơn La) | Chủ tịch Hội |
| 30 | Trần Văn Châu | 27/10/1971 | VPCC Đức Hòa (Tây Ninh) | Chủ tịch Hội |
| 31 | Cao Văn Lượng | 23/10/1977 | Phòng Công chứng số 1 (Thái Nguyên) | Chủ tịch Hội |
| 32 | Nguyễn Hoàng Nam | 10/7/1985 | VPCC Nguyễn Hoàng Nam (Thanh Hóa) | Chủ tịch Hội |
| 33 | Nguyễn Văn Thành | 10/10/1962 | VPCC Hà Giang (Tuyên Quang) | Chủ tịch Hội |
| 34 | Đặng Thị Kim Cương | 03/3/1959 | VPCC Kim Cương (Vĩnh Long) | Chủ tịch Hội |
| 35 | Nguyễn Thị Thơ | 03/8/1977 | VPCC Đông Anh (Hà Nội) | |
| 36 | Đào Duy An | 19/12/1976 | VPCC Đào Duy An (Hà Nội) | |
| 37 | Nguyễn Hồng Quang | 10/01/1974 | VPCC Từ Liêm (Hà Nội) | |
| 38 | Lê Thị Dung | 07/02/1978 | Phòng Công chứng số 2 (Hải Phòng) | |
| 39 | Vũ Thế Quyết | 25/11/1979 | VPCC Vũ Thế Quyết (Đồng Nai) | |
| 40 | Đào Thị Hồng Nhung | 13/5/1981 | Phòng Công chứng số 1 (Phú Thọ) | |
| 41 | Phạm Anh Tiến | 02/11/1988 | VPCC Hoàng Trung Thành (Thanh Hóa) | |
| 42 | Đoàn Cao Thái | 12/7/1978 | VPCC Bầu Bàng (TP. Hồ Chí Minh) | |
| 43 | Đỗ Thiện Căn | 29/8/1966 | Phòng Công chứng số 6 (TP. Hồ Chí Minh) | |
| 44 | Hồ Nhật Tú Trinh | 06/3/1984 | VPCC Tân Quy (TP. Hồ Chí Minh) | |
| 45 | Trần Thị Thu | 23/11/1980 | VPCC Trần Thị Thu (Lâm Đồng) |


