(Quốc hội thông qua ngày 26/11/2024 – có hiệu lực từ 01/7/2025 – gồm 8 chương, 76 điều)
CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Điều 2
Giải thích từ ngữ
Điều 3
Giao dịch phải công chứng
Điều 4
Chức năng xã hội của công chứng viên
Điều 5
Nguyên tắc hành nghề công chứng
Điều 6
Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứng
Điều 7
Tiếng nói và chữ viết dùng trong công chứng
Điều 8
Trách nhiệm quản lý nhà nước về công chứng
Điều 9
Các hành vi bị nghiêm cấm
CHƯƠNG II. CÔNG CHỨNG VIÊN
Điều 10
Tiêu chuẩn bổ nhiệm công chứng viên
Điều 11
Đào tạo nghề công chứng
Điều 12
Tập sự hành nghề công chứng
Điều 13
Bổ nhiệm công chứng viên
Điều 14
Những trường hợp không được bổ nhiệm công chứng viên
Điều 15
Tạm đình chỉ hành nghề công chứng
Điều 16
Miễn nhiệm công chứng viên
Điều 17
Bổ nhiệm lại công chứng viên
Điều 18
Quyền và nghĩa vụ của công chứng viên
CHƯƠNG III. TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
Điều 19
Tổ chức hành nghề công chứng
Điều 20
Phòng công chứng
Điều 21
Thành lập Phòng công chứng
Điều 22
Chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng
Điều 23
Văn phòng công chứng
Điều 24
Thành lập Văn phòng công chứng
Điều 25
Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 26
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 27
Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
Điều 28
Tiếp nhận thành viên hợp danh mới của Văn phòng công chứng
Điều 29
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình công ty hợp danh
Điều 30
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
Điều 31
Bán Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
Điều 32
Tạm ngừng hoạt động Văn phòng công chứng
Điều 33
Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng
Điều 34
Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng
Điều 35
Quyền của tổ chức hành nghề công chứng
Điều 36
Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề công chứng
CHƯƠNG IV. HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
Điều 37
Hình thức hành nghề của công chứng viên
Điều 38
Thẻ công chứng viên
Điều 39
Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của công chứng viên
Điều 40
Bồi thường thiệt hại trong hoạt động công chứng
Điều 41
Tổ chức xã hội – nghề nghiệp của công chứng viên
CHƯƠNG V. THỦ TỤC CÔNG CHỨNG GIAO DỊCH
Mục 1. Thủ tục chung về công chứng
Điều 42
Công chứng giao dịch đã được soạn thảo sẵn
Điều 43
Công chứng giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng
Điều 44
Thẩm quyền công chứng giao dịch về bất động sản
Điều 45
Thời hạn công chứng
Điều 46
Địa điểm công chứng
Điều 47
Chữ viết và cách ghi thời điểm trong văn bản công chứng
Điều 48
Lời chứng của công chứng viên
Điều 49
Người yêu cầu công chứng, người làm chứng, người phiên dịch
Điều 50
Ký, điểm chỉ trong văn bản công chứng
Điều 51
Việc đánh số trang, đóng dấu giáp lai trong văn bản công chứng
Điều 52
Sửa lỗi kỹ thuật trong văn bản công chứng
Điều 53
Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, hủy bỏ giao dịch
Điều 54
Người có quyền đề nghị Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
Mục 2. Thủ tục công chứng một số giao dịch, nhận lưu giữ di chúc
Điều 55
Nguyên tắc thực hiện thủ tục công chứng
Điều 56
Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản
Điều 57
Công chứng hợp đồng ủy quyền trong trường hợp bên ủy quyền và bên được ủy quyền không thể cùng đến một tổ chức hành nghề công chứng
Điều 58
Công chứng di chúc
Điều 59
Công chứng văn bản phân chia di sản
Điều 60
Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
Điều 61
Gửi giữ di chúc và công bố di chúc được lưu giữ
Mục 3. Công chứng điện tử
Điều 62
Nguyên tắc và phạm vi công chứng điện tử
Điều 63
Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử
Điều 64
Văn bản công chứng điện tử
Điều 65
Quy trình, thủ tục, hồ sơ công chứng điện tử
CHƯƠNG VI. CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG, LƯU GIỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG
Điều 66
Cơ sở dữ liệu công chứng
Điều 67
Hồ sơ công chứng
Điều 68
Lưu trữ hồ sơ công chứng
Điều 69
Cấp bản sao văn bản công chứng
CHƯƠNG VII. PHÍ CÔNG CHỨNG; PHÍ, GIÁ DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG VÀ CHI PHÍ KHÁC
Điều 70
Phí công chứng
Điều 71
Phí, giá dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng
Điều 72
Chi phí khác
CHƯƠNG VIII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 73
Việc công chứng của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài
Điều 74
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 398 của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 45/2019/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 13/2022/QH15, Luật số 19/2023/QH15 và Luật số 34/2024/QH15
Điều 75
Hiệu lực thi hành
Điều 76
Quy định chuyển tiếp về hoạt động công chứng kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành